Celeste
Người mới
Kỹ năng
Thổi bay kẻ địch trong hình nón phía trước bằng một chùm sáng. Kẻ địch trúng đòn chịu sát thương Spirit khi bị Celeste tấn công và giúp cô hút máu Spirit.
- -10s hồi chiêu và +3m tầm thi triển
- +22 sát thương và tăng hệ số Spirit
Bao bọc bản thân trong một lăng kính bảo vệ. Nếu lá chắn bị phá, nó câm lặng kẻ địch xung quanh và gây sát thương bằng một phần lá chắn.
- +70 lá chắn và tăng hệ số Spirit của lá chắn
- +1.25 thời gian câm lặng và -20s hồi chiêu. Cho phép Shining Wonder nảy tới.
Gọi một chùm sáng từ trên trời xuống. Sau một khoảng thời gian ngắn, chùm sáng hình thành hoàn toàn, gây vụ nổ gây sát thương Spirit lên mọi mục tiêu trong khu vực. · Celeste nhận một hiệu ứng có lợi cộng dồn giúp tăng sát thương Spirit mỗi khi kỹ năng trúng tướng địch.
Phóng một quả cầu ánh sáng chết chóc gây sát thương Spirit, làm chậm và giảm khoảng cách lướt khi va chạm. Quả cầu sau đó nảy sang kẻ địch trong tầm. Nếu không tìm thấy mục tiêu, quả cầu sẽ lơ lửng trong chốc lát và tiếp tục tìm mục tiêu. · Ưu tiên tướng địch khi chọn mục tiêu.
- -16% tốc độ di chuyển và -14% khoảng cách lướt
- +90 sát thương và tăng hệ số Spirit
- +6 lần nảy tối đa và -30s hồi chiêu
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| High-Velocity Rounds | khoảng phút 3 | 89,2% | |
| Radiant Regeneration | khoảng phút 11 | 84,9% | |
| Mystic Regeneration | khoảng phút 5 | 81,7% | |
| Extra Regen | khoảng phút 3 | 81,3% | |
| Torment Pulse | khoảng phút 17 | 76,6% | |
| Greater Expansion | khoảng phút 21 | 76,3% | |
| Healing Booster | khoảng phút 11 | 74,3% | |
| Mystic Expansion | khoảng phút 9 | 69,0% | |
| Opening Rounds | khoảng phút 9 | 63,0% | |
| Restorative Locket | khoảng phút 15 | 52,9% | |
| Stamina Mastery | khoảng phút 21 | 52,4% | |
| Escalating Exposure | khoảng phút 31 | 52,4% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 55,1% | 14.347 | |
| 54,8% | 13.450 | ||
| Mirage | 53,8% | 8.687 | |
| Paradox | 53,4% | 16.133 | |
| Viscous | 53,4% | 8.885 | |
| The Doorman | 53,2% | 10.494 | |
| Silver | 53,1% | 17.112 | |
| Warden | 52,9% | 7.083 | |
| Venator | 52,4% | 26.200 | |
| Rem | 52,1% | 23.319 | |
| Billy | 52,0% | 17.439 | |
| Mina | 51,8% | 28.310 | |
| Yamato | 51,6% | 15.526 | |
| McGinnis | 51,4% | 7.646 | |
| Sinclair | 51,3% | 10.396 | |
| Calico | 51,0% | 12.339 | |
| Holliday | 51,0% | 11.990 | |
| Grey Talon | 50,8% | 9.369 | |
| Bebop | 50,7% | 23.609 | |
| Vyper | 50,7% | 10.115 | |
| Apollo | 49,8% | 17.351 | |
| Infernus | 49,6% | 23.394 | |
| Drifter | 49,2% | 25.849 | |
| Mo & Krill | 48,8% | 15.176 | |
| Lady Geist | 48,7% | 15.530 | |
| Wraith | 48,5% | 17.054 | |
| Vindicta | 48,4% | 16.650 | |
| Lash | 48,2% | 24.979 | |
| Abrams | 48,0% | 16.076 | |
| Dynamo | 46,9% | 15.291 | |
| Ivy | 46,3% | 14.328 | |
| Kelvin | 44,7% | 9.118 | |
| Victor | 44,5% | 15.943 | |
| Haze | 43,9% | 26.350 | |
| Seven | 43,6% | 19.165 | |
| Graves | 43,4% | 25.130 | |
| Paige | 42,2% | 19.942 | |
| Rat King | 38,4% | 28.074 |
Cách khắc chế Celeste
Những tướng thắng Celeste nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.