Mina
Người mới
Kỹ năng
- +30.0 Heal per Kill · -8.0s Cooldown
- +7.0% Missing health damage and increased Heal per Kill Spirit scaling
Tan biến trong chốc lát, trở nên không thể bị chọn làm mục tiêu và bay đến vị trí chỉ định. · Có thể thi triển lại trong một khoảng thời gian ngắn.
- Khi thi triển: +25% tốc độ bắn trong 8s và thêm 8 viên đạn
- +1 lần thi triển lại · +4m tầm
Đạn của bạn gây thêm sát thương Spirit. Gây sát thương bằng kỹ năng sẽ tích tụ thành một cú cắn hiểm ác, gây bùng nổ sát thương Spirit cộng thêm. · Love Bites có hồi chiêu riêng cho từng mục tiêu.
- Khi kích hoạt: +24% làm chậm trong 3s
- +3.0 sát thương Spirit mỗi viên đạn & · +45.0 sát thương cộng thêm
- -5 hồi chiêu · Khi kích hoạt: +25% tốc độ bắn trong 5s
Kích hoạt: Thả một đàn dơi tự tìm mục tiêu, mỗi con gây sát thương Spirit và câm lặng. · Bị động: Kích hoạt Love Bites lên tướng sẽ tăng vĩnh viễn số dơi được thả ra.
- Khi trúng đòn: gây thêm sát thương bằng +0.5% máu hiện tại
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Extra Spirit | khoảng phút 1 | 97,8% | |
| Mystic Burst | khoảng phút 3 | 96,3% | |
| Improved Spirit | khoảng phút 9 | 95,8% | |
| Quicksilver Reload | khoảng phút 7 | 93,5% | |
| Tankbuster | khoảng phút 19 | 93,1% | |
| Extra Stamina | khoảng phút 9 | 92,4% | |
| Stamina Mastery | khoảng phút 17 | 91,1% | |
| Boundless Spirit | khoảng phút 25 | 86,4% | |
| Mystic Expansion | khoảng phút 9 | 71,9% | |
| Spirit Burn | khoảng phút 29 | 70,1% | |
| Dispel Magic | khoảng phút 15 | 59,1% | |
| Extra Health | khoảng phút 9 | 56,0% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 53,8% | 23.331 | |
| 52,7% | 21.046 | ||
| The Doorman | 52,1% | 14.977 | |
| Silver | 52,1% | 25.378 | |
| Mirage | 51,8% | 12.481 | |
| Paradox | 51,6% | 23.471 | |
| Warden | 51,0% | 10.674 | |
| Viscous | 50,9% | 10.568 | |
| Rem | 50,8% | 32.779 | |
| Yamato | 50,3% | 24.113 | |
| Venator | 50,1% | 36.808 | |
| Grey Talon | 49,8% | 13.306 | |
| Billy | 49,6% | 23.894 | |
| Bebop | 49,6% | 30.648 | |
| Holliday | 49,6% | 16.804 | |
| McGinnis | 49,4% | 9.012 | |
| Calico | 49,4% | 17.102 | |
| Sinclair | 48,7% | 15.206 | |
| Infernus | 48,6% | 34.180 | |
| Vyper | 48,5% | 14.399 | |
| Drifter | 48,2% | 37.251 | |
| Celeste | 48,2% | 28.310 | |
| Vindicta | 47,8% | 24.390 | |
| Apollo | 47,2% | 22.538 | |
| Lash | 46,9% | 36.122 | |
| Mo & Krill | 46,9% | 18.242 | |
| Abrams | 46,7% | 23.285 | |
| Lady Geist | 46,7% | 22.727 | |
| Wraith | 46,6% | 25.809 | |
| Dynamo | 44,0% | 18.703 | |
| Haze | 43,9% | 43.451 | |
| Ivy | 43,8% | 20.109 | |
| Victor | 42,6% | 23.148 | |
| Kelvin | 42,6% | 10.846 | |
| Seven | 41,9% | 29.227 | |
| Graves | 41,1% | 36.862 | |
| Paige | 40,6% | 28.724 | |
| Rat King | 34,2% | 31.568 |
Cách khắc chế Mina
Những tướng thắng Mina nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.