Sinclair
Người mới
Kỹ năng
Bắn một tia ma thuật gây sát thương, tăng dần khi bay. Nếu bạn có Assistant, nó cũng thi triển Vexing Bolt với sát thương giảm. · Nhấn Ability 1 để điều hướng tia về phía tâm ngắm.
- Tia gây -25% tốc độ bắn trong 5s.
- +126.0 sát thương tối đa. +50.0% sát thương của Assistant.
Triệu hồi một Assistant tại vị trí chỉ định. Assistant tấn công mỗi khi bạn bắn, gây sát thương. · Khi Assistant đang có mặt, bạn có thể nhấn Ability 2 để hoán đổi vị trí với nó. · Thi triển Spectral Assistant cũng nạp lại đạn cho vũ khí.
- +7s thời gian hiệu lực & 5m tầm
- +60% tốc độ bắn và +12.599999 sát thương của Assistant
Yểm bùa một khu vực và biến mọi kẻ địch thành Thỏ trong một khoảng thời gian. · Thỏ nhỏ và di chuyển nhanh hơn, nhưng chịu thêm sát thương và không thể thực hiện hầu hết hành động. · Hex không ngắt kỹ năng.
- +7% khuếch đại sát thương và +3m bán kính
Sao chép chiêu cuối của một tướng địch trong thời gian giới hạn. Kích hoạt lại kỹ năng sẽ dùng chiêu cuối đã sao chép. · Bản sao kế thừa điểm nâng cấp của kỹ năng này. · Audience Participation cũng sao chép cả hồi chiêu.
- Nâng cấp bản sao.
- Nâng cấp bản sao THÊM LẦN NỮA!
- Nâng cấp bản sao MỘT LẦN NỮA!
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Greater Expansion | khoảng phút 23 | 84,9% | |
| Mystic Expansion | khoảng phút 15 | 81,5% | |
| Improved Spirit | khoảng phút 9 | 76,3% | |
| Extra Charge | khoảng phút 5 | 76,2% | |
| Superior Duration | khoảng phút 23 | 75,8% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 5 | 73,0% | |
| Rapid Recharge | khoảng phút 11 | 72,2% | |
| Opening Rounds | khoảng phút 3 | 63,1% | |
| Boundless Spirit | khoảng phút 25 | 62,2% | |
| High-Velocity Rounds | khoảng phút 1 | 61,2% | |
| Duration Extender | khoảng phút 19 | 58,5% | |
| Superior Cooldown | khoảng phút 27 | 57,3% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 55,0% | 9.264 | |
| Mirage | 54,9% | 5.161 | |
| The Doorman | 54,2% | 7.158 | |
| 53,5% | 9.041 | ||
| Warden | 53,3% | 4.271 | |
| Paradox | 52,8% | 10.901 | |
| Silver | 52,4% | 10.230 | |
| Grey Talon | 51,6% | 6.066 | |
| Viscous | 51,6% | 5.702 | |
| Mina | 51,4% | 14.656 | |
| Rem | 51,4% | 16.393 | |
| Venator | 51,3% | 14.630 | |
| Bebop | 51,2% | 15.224 | |
| Calico | 50,9% | 7.713 | |
| Yamato | 50,9% | 9.014 | |
| McGinnis | 50,6% | 3.968 | |
| Holliday | 50,4% | 8.008 | |
| Infernus | 50,4% | 14.021 | |
| Billy | 50,1% | 10.700 | |
| Apollo | 49,5% | 9.606 | |
| Celeste | 48,7% | 10.050 | |
| Drifter | 48,5% | 14.901 | |
| Wraith | 48,2% | 10.606 | |
| Vyper | 48,2% | 6.059 | |
| Lash | 47,9% | 16.688 | |
| Lady Geist | 47,7% | 8.655 | |
| Vindicta | 47,5% | 11.146 | |
| Abrams | 47,3% | 10.720 | |
| Mo & Krill | 46,6% | 10.660 | |
| Dynamo | 45,7% | 9.145 | |
| Kelvin | 45,4% | 5.768 | |
| Ivy | 45,3% | 9.363 | |
| Haze | 44,1% | 17.722 | |
| Victor | 43,9% | 9.281 | |
| Paige | 43,8% | 14.282 | |
| Seven | 43,6% | 11.399 | |
| Rat King | 42,5% | 20.674 | |
| Graves | 42,2% | 14.942 |
Cách khắc chế Sinclair
Những tướng thắng Sinclair nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.