Người mới
Kỹ năng
Ném một quả lựu đạn phế liệu phát nổ nhiều lần, gây sát thương đạn và làm chậm. · Có thể đánh cận chiến vào lựu đạn để đánh bay nó đi.
- Thêm một vụ nổ lớn hơn ở cuối
Gọi ra một bầy chuột nhảy lên kẻ địch, gây sát thương Spirit theo thời gian và giảm kháng đạn của chúng sau mỗi cú cắn. Càng nhiều chuột bám vào, chúng cắn mục tiêu càng nhanh. · Kẻ địch có thể bị nhiều chuột bám, nhưng có thể rũ bỏ một con chuột sớm bằng cách lướt trên mặt đất hoặc trên không.
- Tăng quy mô bầy chuột · +4s thời gian hiệu ứng bất lợi
- +8 sát thương và -1% kháng đạn mỗi cú cắn
Khoác lên bộ giáp chắp vá, nhận lá chắn dựa trên máu tối đa. Khi giáp còn, đạn có tỉ lệ bị phản lại về phía kẻ tấn công. · Lá chắn không được hưởng lợi từ kháng.
- -8s hồi chiêu · +15% tỉ lệ phản đạn
- Giảm mọi sát thương xuống tối đa 250 · +10% máu tối đa thành lá chắn
Nạp lực và triệu hồi lá cờ Ratannia, giúp mọi đồng minh ở gần lá cờ được tăng tốc độ di chuyển, miễn nhiễm làm chậm và giảm sát thương phải nhận.
- -20s hồi chiêu và +1m tốc độ di chuyển
- +8s thời gian nạp · +8s thời gian tồn tại lá cờ · +8m bán kính
- +150 sát thương và +15% giảm sát thương
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Opening Rounds | khoảng phút 5 | 84,9% | |
| High-Velocity Rounds | khoảng phút 3 | 84,7% | |
| Enduring Speed | khoảng phút 13 | 81,8% | |
| Extra Health | khoảng phút 7 | 76,8% | |
| Fortitude | khoảng phút 17 | 75,8% | |
| Sprint Boots | khoảng phút 9 | 69,2% | |
| Berserker | khoảng phút 23 | 56,6% | |
| Monster Rounds | khoảng phút 3 | 52,5% | |
| Extended Magazine | khoảng phút 7 | 47,0% | |
| Titanic Magazine | khoảng phút 13 | 47,0% | |
| Cultist Sacrifice | khoảng phút 11 | 46,3% | |
| Spirit Resilience | khoảng phút 23 | 46,3% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| The Doorman | 67,2% | 16.592 | |
| Mirage | 66,9% | 12.363 | |
| 66,5% | 22.512 | ||
| Paradox | 66,1% | 23.665 | |
| Venator | 66,0% | 37.560 | |
| Mina | 65,8% | 31.568 | |
| Warden | 65,4% | 12.459 | |
| Viscous | 65,3% | 15.373 | |
| Silver | 65,2% | 31.731 | |
| Shiv | 64,5% | 33.600 | |
| McGinnis | 64,5% | 13.250 | |
| Rem | 64,1% | 41.781 | |
| Holliday | 63,9% | 18.755 | |
| Grey Talon | 63,9% | 16.521 | |
| Bebop | 63,4% | 35.804 | |
| Vyper | 63,2% | 14.927 | |
| Infernus | 62,9% | 35.513 | |
| Billy | 62,6% | 34.675 | |
| Lash | 61,8% | 32.459 | |
| Celeste | 61,6% | 28.074 | |
| Yamato | 61,5% | 32.216 | |
| Drifter | 61,3% | 45.374 | |
| Calico | 60,9% | 22.779 | |
| Wraith | 60,5% | 26.082 | |
| Vindicta | 60,5% | 32.260 | |
| Apollo | 60,3% | 27.093 | |
| Mo & Krill | 60,2% | 32.504 | |
| Abrams | 59,3% | 33.842 | |
| Dynamo | 59,3% | 21.343 | |
| Lady Geist | 59,2% | 31.726 | |
| Ivy | 58,9% | 22.176 | |
| Kelvin | 58,2% | 15.308 | |
| Sinclair | 57,7% | 21.972 | |
| Haze | 57,5% | 36.461 | |
| Seven | 56,3% | 25.998 | |
| Graves | 55,6% | 34.434 | |
| Victor | 55,2% | 35.608 | |
| Paige | 55,0% | 31.088 |
Cách khắc chế Rat King
Những tướng thắng Rat King nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Hiện chưa có tướng nào thắng Rat King quá nửa số trận. Những tướng đối phó tốt nhất:
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.