Shiv
Người mới
Kỹ năng
Ném một con dao gây chảy máu lên kẻ địch. Mỗi lần trúng thêm sẽ cộng một cộng dồn và làm mới thời gian chảy máu, khiến sát thương chảy máu tăng theo mỗi cộng dồn.
- +2 lượt dùng
- +12.0 DPS chảy máu, tăng hệ số Spirit
Lướt về phía trước, gây sát thương kẻ địch trên đường đi. Kẻ địch trúng đòn bị giảm kháng Spirit. Hiệu ứng bất lợi này có thể cộng dồn.
- -4% kháng Spirit · +2m tầm lướt
- +50 sát thương va chạm · -2s hồi chiêu mỗi tướng trúng đòn.
Chỉ nhận ngay một phần sát thương đến, phần còn lại được trì hoãn và nhận dần theo thời gian. Kích hoạt để xóa một phần sát thương bị trì hoãn.
- +6 m Range · +2 m/s in Full Rage.
- +16% Full Rage Bonus Damage · -25s Cooldown
- +10% Enemy Health Threshold
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Radiant Regeneration | khoảng phút 11 | 95,1% | |
| Mystic Regeneration | khoảng phút 5 | 93,7% | |
| Healbane | khoảng phút 13 | 67,2% | |
| Extra Charge | khoảng phút 3 | 59,1% | |
| Restorative Shot | khoảng phút 1 | 50,7% | |
| Mystic Vulnerability | khoảng phút 17 | 50,4% | |
| Dispel Magic | khoảng phút 19 | 49,0% | |
| Extra Regen | khoảng phút 3 | 46,5% | |
| Torment Pulse | khoảng phút 21 | 46,0% | |
| Superior Cooldown | khoảng phút 25 | 45,6% | |
| Compress Cooldown | khoảng phút 21 | 45,5% | |
| Escalating Exposure | khoảng phút 29 | 43,4% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Warden | 49,2% | 6.800 | |
| The Doorman | 48,9% | 9.670 | |
| Mirage | 48,7% | 7.633 | |
| Viscous | 48,4% | 7.807 | |
| 48,1% | 13.258 | ||
| Silver | 47,9% | 15.829 | |
| Paradox | 47,7% | 14.082 | |
| Rem | 47,0% | 21.328 | |
| Billy | 46,6% | 16.696 | |
| Bebop | 46,5% | 18.835 | |
| Mina | 46,2% | 23.331 | |
| Yamato | 46,2% | 14.869 | |
| Venator | 46,2% | 20.756 | |
| Grey Talon | 46,1% | 8.689 | |
| McGinnis | 45,4% | 6.772 | |
| Infernus | 45,2% | 21.320 | |
| Mo & Krill | 44,9% | 15.501 | |
| Holliday | 44,9% | 10.551 | |
| Sinclair | 44,9% | 9.552 | |
| Celeste | 44,9% | 14.347 | |
| Vyper | 44,8% | 8.612 | |
| Calico | 44,8% | 11.500 | |
| Drifter | 44,8% | 24.632 | |
| Lady Geist | 44,6% | 15.061 | |
| Apollo | 43,7% | 12.838 | |
| Abrams | 43,0% | 16.651 | |
| Vindicta | 42,9% | 15.156 | |
| Wraith | 42,8% | 14.903 | |
| Lash | 42,6% | 20.603 | |
| Dynamo | 40,9% | 12.976 | |
| Ivy | 40,4% | 13.400 | |
| Kelvin | 40,3% | 7.984 | |
| Victor | 40,3% | 15.854 | |
| Seven | 38,0% | 15.038 | |
| Haze | 37,4% | 22.096 | |
| Paige | 36,5% | 17.647 | |
| Graves | 36,1% | 18.801 | |
| Rat King | 35,5% | 33.600 |
Cách khắc chế Shiv
Những tướng thắng Shiv nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.