Infernus
Người mới
Kỹ năng
Phun ra hỗn hợp gây cháy, gây sát thương Spirit, làm chậm và phủ napalm lên mục tiêu.
- Hiệu ứng Napalm: +15% hút máu
- Hiệu ứng Napalm: +17% sát thương phải nhận và -33% hồi máu
Lướt về phía trước, nhận kháng làm chậm và để lại vệt lửa gây sát thương Spirit theo thời gian. · Giữ [W] khi đang kích hoạt để lướt xa hơn.
- +1.0s thời gian tồn tại vệt lửa và +20.0 DPS
- Có 2 lượt dùng, thời gian nạp lại 14s
Đòn bắn trúng tích dần hiệu ứng thiêu đốt, gây sát thương Spirit theo thời gian. · Kỹ năng làm mới thời gian thiêu đốt về mức cơ bản, còn đòn bắn trúng sẽ kéo dài thêm.
- Hiệu ứng thiêu đốt: -35% sát thương Spirit
- +3.0s thời gian thiêu đốt tối đa
Biến thành quả bom sống, sau một khoảng trễ gây sát thương Spirit và làm choáng mọi kẻ địch xung quanh. · Khi đã thi triển, Concussive Combustion không thể bị ngắt.
- -65.0s hồi chiêu và +100.0% hút máu từ vụ nổ
- +0.9s thời gian choáng và +10m bán kính
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Improved Spirit | khoảng phút 5 | 93,1% | |
| Spirit Lifesteal | khoảng phút 13 | 89,4% | |
| Titanic Magazine | khoảng phút 9 | 83,7% | |
| Rapid Rounds | khoảng phút 3 | 83,1% | |
| Superior Duration | khoảng phút 21 | 82,1% | |
| Extended Magazine | khoảng phút 5 | 80,8% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 3 | 79,5% | |
| Mystic Vulnerability | khoảng phút 15 | 78,1% | |
| Duration Extender | khoảng phút 13 | 76,5% | |
| Toxic Bullets | khoảng phút 19 | 71,9% | |
| Escalating Exposure | khoảng phút 27 | 71,2% | |
| Swift Striker | khoảng phút 9 | 69,5% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 54,8% | 21.320 | |
| Warden | 53,9% | 10.441 | |
| The Doorman | 53,7% | 13.867 | |
| 53,1% | 19.609 | ||
| Mirage | 52,9% | 12.331 | |
| Paradox | 52,8% | 21.068 | |
| Viscous | 52,7% | 12.587 | |
| Silver | 52,7% | 22.580 | |
| Rem | 52,5% | 30.623 | |
| McGinnis | 51,7% | 10.746 | |
| Venator | 51,5% | 35.084 | |
| Mina | 51,3% | 34.180 | |
| Bebop | 51,2% | 29.247 | |
| Grey Talon | 50,8% | 12.076 | |
| Billy | 50,7% | 23.341 | |
| Yamato | 50,6% | 19.929 | |
| Holliday | 50,6% | 14.297 | |
| Celeste | 50,4% | 23.394 | |
| Vyper | 49,8% | 13.671 | |
| Sinclair | 49,6% | 14.542 | |
| Drifter | 49,4% | 34.193 | |
| Mo & Krill | 49,1% | 20.653 | |
| Calico | 48,8% | 15.566 | |
| Lady Geist | 48,6% | 21.704 | |
| Apollo | 48,5% | 20.898 | |
| Vindicta | 47,7% | 23.906 | |
| Wraith | 47,3% | 25.135 | |
| Lash | 46,9% | 32.419 | |
| Abrams | 46,7% | 21.913 | |
| Dynamo | 46,2% | 24.204 | |
| Kelvin | 45,8% | 13.982 | |
| Ivy | 45,5% | 21.550 | |
| Victor | 45,3% | 22.755 | |
| Haze | 44,5% | 40.570 | |
| Seven | 44,2% | 27.643 | |
| Graves | 42,6% | 31.240 | |
| Paige | 42,0% | 28.815 | |
| Rat King | 37,1% | 35.513 |
Cách khắc chế Infernus
Những tướng thắng Infernus nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.