Dynamo
Người mới
Kỹ năng
Phát ra một xung năng lượng chạy dọc mặt đất, gây sát thương Spirit và hất tung.
- +1 lượt dùng
- Khi trúng đòn: -15% kháng đạn và -24% tốc độ di chuyển trong 4s
- +135.0 sát thương và +20m tầm thi triển
Trở nên không thể bị chọn làm mục tiêu trong chốc lát khi dịch chuyển đến vị trí chỉ định. Hồi thể lực khi sử dụng. · : Mang theo đồng minh xung quanh.
- Giảm 50% hiệu ứng bất lợi không phải từ chiêu cuối · Hồi 1 lượt dùng
Trong khi vận, hồi máu theo thời gian cho bạn và mọi đồng minh xung quanh. · Bạn có thể lướt và đánh cận chiến mà không bị ngắt vận.
- Hào quang cho +4m tốc độ di chuyển khi đang vận
- -20.0s hồi chiêu và +1.0s thời gian hiệu lực
- Di chuyển và dùng kỹ năng tự do, đồng thời hồi thêm +2.5% máu tối đa mỗi giây
Tạo một điểm kỳ dị trong tay, gây sát thương Spirit theo thời gian, làm choáng và hút kẻ địch xung quanh vào.
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Mystic Expansion | khoảng phút 11 | 87,1% | |
| Extra Charge | khoảng phút 5 | 83,1% | |
| Greater Expansion | khoảng phút 25 | 75,2% | |
| Rapid Recharge | khoảng phút 15 | 73,1% | |
| Superior Cooldown | khoảng phút 23 | 72,4% | |
| Compress Cooldown | khoảng phút 15 | 60,7% | |
| Extra Regen | khoảng phút 3 | 59,0% | |
| Superior Duration | khoảng phút 25 | 56,1% | |
| Sprint Boots | khoảng phút 7 | 55,5% | |
| Duration Extender | khoảng phút 19 | 52,6% | |
| Refresher | khoảng phút 29 | 51,4% | |
| Headshot Booster | khoảng phút 3 | 51,1% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 59,1% | 12.976 | |
| Warden | 58,3% | 6.881 | |
| 57,9% | 12.156 | ||
| The Doorman | 57,7% | 10.277 | |
| Silver | 57,5% | 14.413 | |
| Paradox | 57,0% | 13.989 | |
| Mirage | 56,9% | 8.237 | |
| Viscous | 56,3% | 8.650 | |
| Holliday | 56,3% | 8.425 | |
| Venator | 56,2% | 23.398 | |
| Rem | 56,1% | 25.447 | |
| Mina | 55,9% | 18.703 | |
| Yamato | 55,9% | 11.877 | |
| Bebop | 55,2% | 20.091 | |
| Billy | 55,0% | 16.900 | |
| Grey Talon | 55,0% | 7.068 | |
| McGinnis | 55,0% | 7.492 | |
| Vyper | 54,7% | 9.042 | |
| Calico | 54,5% | 9.458 | |
| Drifter | 54,5% | 21.627 | |
| Sinclair | 54,2% | 9.484 | |
| Infernus | 53,8% | 24.204 | |
| Celeste | 53,1% | 15.291 | |
| Mo & Krill | 53,0% | 15.322 | |
| Apollo | 52,8% | 13.619 | |
| Lash | 52,3% | 21.434 | |
| Lady Geist | 52,0% | 13.408 | |
| Abrams | 51,5% | 15.686 | |
| Vindicta | 51,4% | 13.605 | |
| Wraith | 51,3% | 15.716 | |
| Kelvin | 49,2% | 9.199 | |
| Ivy | 49,1% | 14.485 | |
| Haze | 49,0% | 23.789 | |
| Victor | 46,7% | 15.084 | |
| Seven | 46,5% | 17.944 | |
| Graves | 46,3% | 19.508 | |
| Paige | 45,8% | 22.448 | |
| Rat King | 40,7% | 21.343 |
Cách khắc chế Dynamo
Những tướng thắng Dynamo nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.