Haze
Người mới
Kỹ năng
Ném một con dao gây sát thương và ru ngủ mục tiêu. Mục tiêu đang ngủ sẽ tỉnh dậy ngay sau khi chịu sát thương. Ném dao không phá vỡ trạng thái tàng hình. Sleep Dagger không ngắt kỹ năng vận của kẻ địch.
- Giảm -10.0% kháng đạn trong 6.0s khi tỉnh dậy
- +1s thời gian ngủ · Gây 15.0 cộng dồn Fixation
- -17.0s hồi chiêu · -40% tốc độ di chuyển và lướt trong 3s khi tỉnh dậy
Biến mất khỏi tầm mắt, trở nên tàng hình và tăng tốc độ chạy nước rút. Tấn công sẽ mất tàng hình, nhưng dùng trang bị thì không. Kẻ địch ở gần có thể nhìn xuyên tàng hình của bạn.
- Có 2 lượt dùng
- Xóa hiệu ứng bất lợi không phải từ chiêu cuối · +50% hút máu đạn trong 5s
Bắn trúng mục tiêu sẽ tăng sát thương đạn của bạn lên mục tiêu đó. Nhận một cộng dồn mỗi viên đạn trúng, ba cộng dồn nếu là headshot.
- Cứ mỗi 20 cộng dồn gây 40.0 sát thương Spirit và làm chậm 12% trong 2s lên mục tiêu
- +40 cộng dồn tối đa và +5s thời gian hiệu lực
- +0.11/ mỗi cộng dồn · Tăng theo sát thương vũ khí
Bước vào trạng thái xả đạn, bắn kẻ địch xung quanh với độ chính xác tuyệt đối và thêm sát thương đạn.
- +10.0% tốc độ bắn · +3m tốc độ di chuyển
- +40.0% né tránh · -65s hồi chiêu
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Swift Striker | khoảng phút 7 | 92,8% | |
| Rapid Rounds | khoảng phút 3 | 86,7% | |
| Burst Fire | khoảng phút 19 | 80,7% | |
| Ricochet | khoảng phút 23 | 76,7% | |
| Active Reload | khoảng phút 7 | 76,6% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 1 | 75,6% | |
| Surge of Power | khoảng phút 17 | 63,7% | |
| Bullet Lifesteal | khoảng phút 13 | 57,6% | |
| Extra Health | khoảng phút 7 | 49,3% | |
| Silencer | khoảng phút 31 | 44,8% | |
| Bullet Resist Shredder | khoảng phút 15 | 43,2% | |
| Fortitude | khoảng phút 17 | 43,0% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 62,5% | 21.477 | |
| Viscous | 59,6% | 12.663 | |
| Warden | 59,2% | 13.393 | |
| Mirage | 59,2% | 13.657 | |
| The Doorman | 58,8% | 18.339 | |
| Paradox | 58,5% | 27.355 | |
| 58,4% | 22.784 | ||
| Rem | 58,2% | 36.083 | |
| Silver | 58,1% | 26.742 | |
| Grey Talon | 57,5% | 15.074 | |
| McGinnis | 57,2% | 11.687 | |
| Bebop | 56,9% | 35.217 | |
| Billy | 56,8% | 28.988 | |
| Holliday | 56,5% | 18.561 | |
| Venator | 56,5% | 47.747 | |
| Yamato | 56,1% | 23.744 | |
| Mina | 56,0% | 42.199 | |
| Celeste | 56,0% | 25.644 | |
| Sinclair | 55,9% | 17.722 | |
| Infernus | 55,5% | 39.440 | |
| Calico | 55,2% | 18.448 | |
| Mo & Krill | 55,1% | 23.834 | |
| Drifter | 54,8% | 40.250 | |
| Apollo | 54,7% | 21.617 | |
| Lady Geist | 54,6% | 26.912 | |
| Vyper | 54,3% | 16.944 | |
| Vindicta | 54,0% | 30.260 | |
| Lash | 53,4% | 41.167 | |
| Abrams | 53,0% | 25.025 | |
| Wraith | 52,8% | 33.928 | |
| Kelvin | 51,9% | 13.568 | |
| Ivy | 51,3% | 23.387 | |
| Dynamo | 50,9% | 23.171 | |
| Victor | 50,3% | 28.730 | |
| Seven | 49,5% | 35.952 | |
| Graves | 48,4% | 37.419 | |
| Paige | 47,9% | 34.890 | |
| Rat King | 42,6% | 34.616 |
Cách khắc chế Haze
Những tướng thắng Haze nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.