Wraith
Người mới
Kỹ năng
Gây sát thương vũ khí để triệu hồi các lá bài thuộc chất ngẫu nhiên. Mỗi lá bài có thể được ném ra, gây sát thương và hiệu ứng khác nhau tùy theo chất. Lá bài bay về phía kẻ địch hoặc điểm dưới tâm ngắm. · Thi triển phụ (Alt-cast) để ném lá bài đầu tiên
- +40 sát thương và tăng hệ số Spirit
- Mọi chất bài đều được cường hóa và tăng tỉ lệ ra Joker
Dịch chuyển tức thời đến vị trí chỉ định.
- Lá chắn 300 trong 5s. Lá chắn tăng theo sức mạnh Spirit.
Tạm thời tăng tốc độ bắn và gây thêm sát thương Spirit
- +10% tốc độ bắn và +3s thời gian hiệu lực
- Không giới hạn đạn và tăng hệ số sát thương Spirit mỗi viên đạn
Nhấc bổng một tướng địch lên không trung rồi quật chúng về phía vị trí chỉ định.
- +1.5s thời gian hiệu ứng bất lợi và +6m tầm ném và tầm thi triển
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Quicksilver Reload | khoảng phút 7 | 96,7% | |
| Rapid Rounds | khoảng phút 7 | 85,2% | |
| Mercurial Magnum | khoảng phút 25 | 83,3% | |
| Surge of Power | khoảng phút 15 | 82,8% | |
| Ricochet | khoảng phút 23 | 80,8% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 9 | 80,1% | |
| Monster Rounds | khoảng phút 1 | 76,2% | |
| Swift Striker | khoảng phút 13 | 69,8% | |
| Tesla Bullets | khoảng phút 13 | 66,4% | |
| Spirit Lifesteal | khoảng phút 25 | 58,2% | |
| Spiritual Overflow | khoảng phút 31 | 51,9% | |
| Improved Spirit | khoảng phút 17 | 48,6% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 57,1% | 14.546 | |
| 56,1% | 13.259 | ||
| Mirage | 56,0% | 8.164 | |
| Warden | 55,8% | 7.904 | |
| The Doorman | 55,5% | 10.527 | |
| Viscous | 55,5% | 8.396 | |
| Paradox | 54,9% | 15.834 | |
| Rem | 54,3% | 22.487 | |
| Silver | 54,3% | 16.168 | |
| Bebop | 53,8% | 21.674 | |
| Grey Talon | 53,6% | 9.291 | |
| Venator | 53,3% | 27.846 | |
| Mina | 53,3% | 25.046 | |
| Yamato | 53,1% | 14.446 | |
| Holliday | 52,8% | 11.584 | |
| Billy | 52,8% | 17.756 | |
| Infernus | 52,7% | 24.418 | |
| McGinnis | 52,5% | 7.822 | |
| Vyper | 52,0% | 10.072 | |
| Calico | 51,8% | 11.648 | |
| Sinclair | 51,7% | 10.606 | |
| Celeste | 51,5% | 16.609 | |
| Mo & Krill | 51,5% | 14.733 | |
| Drifter | 51,4% | 24.813 | |
| Vindicta | 50,6% | 18.282 | |
| Apollo | 50,5% | 14.463 | |
| Lady Geist | 50,0% | 16.233 | |
| Lash | 49,9% | 24.753 | |
| Abrams | 49,7% | 15.934 | |
| Dynamo | 48,6% | 15.278 | |
| Kelvin | 48,5% | 9.244 | |
| Ivy | 47,9% | 14.832 | |
| Victor | 47,2% | 17.678 | |
| Haze | 47,2% | 33.928 | |
| Seven | 46,4% | 20.028 | |
| Graves | 45,0% | 21.989 | |
| Paige | 44,1% | 20.484 | |
| Rat King | 39,5% | 24.692 |
Cách khắc chế Wraith
Những tướng thắng Wraith nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.