Grey Talon
Người mới
Kỹ năng
Nạp một phát bắn cực mạnh xuyên qua kẻ địch. Giữ Ability 1 hoặc để giữ phát bắn.
- +54.0 sát thương
- Cải thiện hệ số sát thương và -3s độ trễ nạp
Phóng bạn lên cao, cho phép lượn chậm. Khi ở trên không, bạn nhận thêm sát thương vũ khí và vũ khí bắn nhiều tên cùng lúc. · để nhảy thấp hơn. · Nhấn Nhảy / Leo để hủy lượn.
- Khi ở trên không, +3 sát thương vũ khí và sát thương vũ khí làm chậm di chuyển 24% trong 1.5s
- Khi ở trên không, +30% hút máu đạn, +30% hút máu Spirit và +30% né đạn
Ném ra một cái bẫy bắt đầu tự kích hoạt. Khi đã sẵn sàng, bẫy sập khi kẻ địch bước vào bán kính, gây Curse và làm chậm di chuyển, đồng thời ngắt, câm lặng, tước vũ khí và ngăn dùng trang bị. · Bắn trúng bẫy bằng Charged Shot để kích nổ sớm với bán kính lớn hơn.
- Gây -15% kháng đạn trong 10s
- +1s thời gian Curse và +1.5m bán kính
Sau 1.5s thi triển, phóng một con cú linh hồn do bạn điều khiển, phát nổ khi va chạm, gây sát thương và làm choáng kẻ địch. Giữ [W] để cú bay nhanh hơn. · Nhấn Nhảy / Leo để thôi điều khiển. Nhận vĩnh viễn sức mạnh Spirit cho mỗi tướng địch bị hạ gục bằng Guided Owl.
- Sau khi trúng, kết liễu kẻ địch dưới 22% máu
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Mystic Burst | khoảng phút 3 | 90,1% | |
| Extra Charge | khoảng phút 5 | 89,6% | |
| Tankbuster | khoảng phút 19 | 87,1% | |
| Improved Spirit | khoảng phút 11 | 87,0% | |
| Rapid Recharge | khoảng phút 21 | 85,3% | |
| Boundless Spirit | khoảng phút 27 | 75,5% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 7 | 75,2% | |
| Compress Cooldown | khoảng phút 13 | 72,3% | |
| Stamina Mastery | khoảng phút 21 | 67,7% | |
| Superior Cooldown | khoảng phút 25 | 67,0% | |
| High-Velocity Rounds | khoảng phút 3 | 63,9% | |
| Enchanter's Emblem | khoảng phút 13 | 62,1% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| Shiv | 53,8% | 8.689 | |
| 53,0% | 7.423 | ||
| Warden | 52,0% | 3.873 | |
| The Doorman | 51,7% | 6.175 | |
| Mirage | 51,4% | 4.356 | |
| Viscous | 51,1% | 4.670 | |
| Rem | 50,8% | 13.953 | |
| Billy | 50,7% | 8.246 | |
| Paradox | 50,7% | 9.117 | |
| Silver | 50,7% | 8.905 | |
| Venator | 50,4% | 13.580 | |
| Mina | 50,2% | 13.306 | |
| McGinnis | 49,2% | 3.987 | |
| Holliday | 49,2% | 6.570 | |
| Infernus | 49,2% | 12.076 | |
| Celeste | 49,2% | 9.369 | |
| Yamato | 48,9% | 8.617 | |
| Bebop | 48,8% | 13.213 | |
| Calico | 48,6% | 6.958 | |
| Sinclair | 48,4% | 6.310 | |
| Vyper | 48,2% | 5.319 | |
| Apollo | 48,1% | 8.496 | |
| Mo & Krill | 47,9% | 8.244 | |
| Vindicta | 47,7% | 9.816 | |
| Lady Geist | 47,6% | 8.523 | |
| Drifter | 47,4% | 13.787 | |
| Abrams | 46,7% | 8.880 | |
| Wraith | 46,4% | 9.587 | |
| Lash | 46,4% | 13.433 | |
| Dynamo | 45,0% | 7.068 | |
| Ivy | 43,9% | 7.539 | |
| Kelvin | 43,4% | 4.755 | |
| Victor | 42,6% | 8.401 | |
| Haze | 42,5% | 15.542 | |
| Seven | 42,2% | 10.002 | |
| Graves | 41,4% | 12.643 | |
| Paige | 40,5% | 11.854 | |
| Rat King | 36,1% | 16.521 |
Cách khắc chế Grey Talon
Những tướng thắng Grey Talon nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.