Lady Geist
Người mới
Kỹ năng
Hy sinh một phần máu để phóng một quả bom gây sát thương sau một thời gian kích hoạt ngắn. · Sát thương tự gây cho bản thân là loại Spirit và có thể được giảm trừ.
- +2m bán kính và +50.0 sát thương.
- Bom để lại vũng độc trên mặt đất, gây 30.0% sát thương gốc mỗi giây trong 6s.
Tạo một sợi dây hút máu kẻ địch theo thời gian và hồi máu cho bạn. Mục tiêu phải nằm trong tầm nhìn và trong tầm tối đa để hút. Bạn vẫn có thể bắn và dùng kỹ năng khác khi đang hút, nhưng tốc độ di chuyển bị giảm. · để truyền máu cho tướng đồng minh.
- Kích hoạt và cho +2 lượt dùng. Tăng hệ số Spirit.
Hy sinh một phần máu để phóng các mảnh máu, mỗi mảnh gây một cộng dồn Malice. Mỗi cộng dồn làm chậm nạn nhân và tăng sát thương chúng phải nhận từ bạn. Hiệu ứng làm chậm giảm dần theo thời gian.
- +25.199999 sát thương và +4 mảnh máu
- +8% khuếch đại sát thương
Hoán đổi lượng máu với một mục tiêu địch. Có một tỉ lệ máu tối thiểu mà kẻ địch có thể bị giảm xuống, và một lượng máu tối thiểu bạn nhận được dựa trên máu hiện tại của nạn nhân.
- Câm lặng kẻ địch trong phạm vi 25m trong 3s
- Khi thi triển: +60 sức mạnh Spirit, +40% tốc độ bắn và +50% kháng Spirit trong 8s.
Mô tả do Worldlock dịch: trò chơi chưa hiển thị bằng ngôn ngữ của bạn.
6 trang bị chủ chốt, theo thứ tự






Nâng cao
Mua thường xuyên
| Radiant Regeneration | khoảng phút 11 | 92,5% | |
| Mystic Regeneration | khoảng phút 5 | 89,5% | |
| Mystic Burst | khoảng phút 3 | 82,6% | |
| Extra Spirit | khoảng phút 5 | 72,5% | |
| Spirit Lifesteal | khoảng phút 13 | 69,2% | |
| Mystic Expansion | khoảng phút 7 | 68,3% | |
| Tankbuster | khoảng phút 17 | 64,0% | |
| Improved Spirit | khoảng phút 15 | 61,8% | |
| Mystic Vulnerability | khoảng phút 19 | 56,8% | |
| Superior Cooldown | khoảng phút 23 | 54,2% | |
| Compress Cooldown | khoảng phút 17 | 53,7% | |
| Sprint Boots | khoảng phút 9 | 53,3% |
Chuyên gia
Tất cả đối đầu
Tỉ lệ thắng trước từng đối thủ.
| The Doorman | 55,7% | 9.173 | |
| Warden | 55,7% | 6.431 | |
| Viscous | 55,6% | 7.824 | |
| Shiv | 55,4% | 15.061 | |
| Mirage | 55,1% | 7.384 | |
| Paradox | 54,9% | 13.136 | |
| 54,8% | 12.026 | ||
| Rem | 54,4% | 22.154 | |
| Silver | 53,8% | 14.066 | |
| Venator | 53,7% | 23.979 | |
| McGinnis | 53,5% | 7.270 | |
| Holliday | 53,3% | 9.449 | |
| Yamato | 53,3% | 12.601 | |
| Mina | 53,3% | 22.727 | |
| Bebop | 52,7% | 18.725 | |
| Vyper | 52,7% | 9.275 | |
| Billy | 52,5% | 16.554 | |
| Grey Talon | 52,4% | 8.523 | |
| Sinclair | 52,3% | 8.946 | |
| Calico | 52,1% | 10.953 | |
| Infernus | 51,4% | 21.704 | |
| Celeste | 51,3% | 15.530 | |
| Apollo | 51,0% | 13.279 | |
| Drifter | 50,7% | 24.285 | |
| Wraith | 49,9% | 16.694 | |
| Mo & Krill | 49,7% | 13.206 | |
| Vindicta | 49,4% | 16.833 | |
| Lash | 49,3% | 19.512 | |
| Abrams | 48,5% | 15.027 | |
| Dynamo | 48,1% | 13.408 | |
| Ivy | 47,4% | 12.970 | |
| Victor | 45,8% | 17.055 | |
| Seven | 45,4% | 18.523 | |
| Kelvin | 45,3% | 8.195 | |
| Haze | 45,3% | 27.662 | |
| Graves | 44,4% | 20.109 | |
| Paige | 42,4% | 18.253 | |
| Rat King | 40,8% | 31.726 |
Cách khắc chế Lady Geist
Những tướng thắng Lady Geist nhiều nhất kể từ bản cập nhật.
Build cộng đồng
Build từ khắp thế giới, mọi ngôn ngữ. Xếp theo số trận đã chơi.
Chưa có build bằng Tiếng Việt sau bản cập nhật. Hãy là người đầu tiên, ngay trong game!
Tên build giữ nguyên như tác giả đã viết.